曠世

kuàng shì khoáng thế

Hán Việt: khoáng thế · Pinyin: kuàng shì

Tổng quan

không thể so sánh | không ai sánh kịp vào thời đó

Cấu tạo: (khoáng) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể so sánh | không ai sánh kịp vào thời đó
  • Cihui khoáng thế khoáng thế ☆Khắp trong đời không có được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.歷時久遠。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「割斷歷久,統政曠世。」 2.當代無可比擬。《後漢書.卷六○下.蔡邕傳》:「伯喈曠世逸才,多識漢事,當續成後史,為一代大典。」也作「曠代」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当代没有人或事物能够相比:~功勋;经历很长久的时间:~难成之业。

Eng

  • CC-CEDICT incomparable|none to compare with at that time
  • Cihui incomparable; none to compare with at that time

ja

  • JMdict unparalleled|unparallelled|matchless