旷代
khoáng đại
Hán Việt: khoáng đại · Pinyin: kuàng dài
Tổng quan
書 lỗi lạc; xuất chúng; nổi bật; vô song; vô địch; không có địch thủ; không gì sánh được (trong thế gian không ai bì được). văn hào lỗi lạc
当代没人比得上:~文豪; 经历很长久的时问:~难逢的盛事。
前所未有,當代無可比擬。南朝宋.謝靈運〈傷己賦〉:「丁曠代之渥惠。」也作「曠世」。
Nghĩa
Việt
- Cihui vô song
- Cihui không ai sánh kịp trong thế hệ này
- Biên soạn 曠代 uàngdài attr. <wr.> unequaled by one's contemporaries
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 前所未有,當代無可比擬。南朝宋.謝靈運〈傷己賦〉:「丁曠代之渥惠。」也作「曠世」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 当代没人比得上:~文豪; 经历很长久的时问:~难逢的盛事。
Eng
- Cihui unrivalled; without peer in this generation