昂然
ngang nhiên
Hán Việt: ngang nhiên · Pinyin: áng rán
Tổng quan
hiên ngang và không sợ hãi ự cho mình là cao quý, muốn làm gì thì làm, không phải nể sợ ai. ngang nhiên ngang nhiên ☆Tự cho mình là cao quý, muốn làm gì thì làm, không phải nể sợ ai.
Nghĩa
Việt
- Cihui hiên ngang và không sợ hãi ự cho mình là cao quý, muốn làm gì thì làm, không phải nể sợ ai. ngang nhiên ngang nhiên ☆Tự cho mình là cao quý, muốn làm gì thì làm, không phải nể sợ ai.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高傲的樣子。唐.韓愈、孟郊〈鬥雞聯句〉:「大雞昂然來,小雞竦而待。」《文明小史》第五二回:「少時,一人昂然而入,也穿著中國衣冠,原來是駐美公使館裡的黃參贊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仰头挺胸无所畏惧的样子:~屹立|气概~。
Eng
- CC-CEDICT upright and unafraid
- Cihui upright and unafraid
ja
- JMdict elated|triumphant|proud