昂然
ngang nhiên
Hán Việt: ngang nhiên · Pinyin: áng rán
Tổng quan
hiên ngang
仰头挺胸无所畏惧的样子:~屹立, 气概~。
高傲的樣子。唐.韓愈、孟郊〈鬥雞聯句〉:「大雞昂然來,小雞竦而待。」《文明小史》第五二回:「少時,一人昂然而入,也穿著中國衣冠,原來是駐美公使館裡的黃參贊。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ hiên ngang; Tự cho mình là cao quý, muốn làm gì thì làm, không phải nể sợ ai.; ự cho mình là cao quý, muốn làm gì thì làm, không phải nể sợ ai.; hiên ngang và không sợ hãi; ngang nhiên: ngang nhiên/hiên ngang
- Biên soạn 昂然 ngrán v.p. upright and unafraid
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高傲的樣子。唐.韓愈、孟郊〈鬥雞聯句〉:「大雞昂然來,小雞竦而待。」《文明小史》第五二回:「少時,一人昂然而入,也穿著中國衣冠,原來是駐美公使館裡的黃參贊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 仰头挺胸无所畏惧的样子:~屹立, 气概~。
Eng
- JMdict elated
- JMdict triumphant
- JMdict proud
- Cihui upright and unafraid
- Tần suất từ 昂然 ngrán v.p. upright and unafraid
ja
- JMdict 昂然(こうぜん)
other
- Nguồn khác Tự cho mình là cao quý, muốn làm gì thì làm, không phải nể sợ ai