昂藏
ngang tàng
Hán Việt: ngang tàng · Pinyin: áng cáng
Tổng quan
cao ráo và vạm vỡ | kiên cường | dũng cảm ẻ tự cao tự đại, không biết sợ ai. Ngang tàng nhất trượng phu 昂藏一丈夫: Là người đàn ông chí khí ngang dọc trong trời. »Năm năm trời bể ngang tàng«. (Kiều) — Ngang tàng: Rộng chứa. Người có tánh ngang tàng phóng khoáng không sợ hãi câu nệ gì. »Lự công nghe nói ngang tàng. Mắt sòng sọc khóc, mặt sường sượng gân«. (Nhị độ mai). ngang tàng ngang tàng ☆Vẻ tự cao…
Nghĩa
Việt
- Cihui cao ráo và vạm vỡ | kiên cường | dũng cảm ẻ tự cao tự đại, không biết sợ ai. Ngang tàng nhất trượng phu 昂藏一丈夫: Là người đàn ông chí khí ngang dọc trong trời. »Năm năm trời bể ngang tàng«. (Kiều) — Ngang tàng: Rộng chứa. Người có tánh ngang tàng phóng khoáng không sợ hãi câu nệ gì…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 氣宇軒昂。《聊齋志異.卷一.葉生》:「天下之昂藏,淪落如葉生其人者,亦復不少。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容人的仪表雄伟:气宇~。
Eng
- CC-CEDICT tall and strongly built|stalwart|courageous
- Cihui tall and strongly built; stalwart; courageous