昂藏
ngang tàng
Hán Việt: ngang tàng · Pinyin: áng cáng
Tổng quan
ngang tàng; kiên quyết; dũng cảm; khí thế bừng bừng
形容人的仪表雄伟:气宇~。
氣宇軒昂。《聊齋志異.卷一.葉生》:「天下之昂藏,淪落如葉生其人者,亦復不少。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 昂藏 ngcáng v.p. <wr.> imposing (of people)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 氣宇軒昂。《聊齋志異.卷一.葉生》:「天下之昂藏,淪落如葉生其人者,亦復不少。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容人的仪表雄伟:气宇~。
Eng
- Cihui tall and strongly built; stalwart; courageous
Đức
- Handedict vornehm, edel
other
- Nguồn khác Vẻ tự cao tự đại, không biết sợ ai. Ngang tàng nhất trượng phu 昂藏一丈夫: Là người đàn ông chí khí ngang dọc trong trời. (Kiều)