昆丐

côn cái

Hán Việt: côn cái

Tổng quan

con cái 昆丐 dt. con nói chung. Lều không, con cái hằng tình phụ, Bếp lạnh, anh tam biếng hỏi han. (Bảo kính 139.5). x. cái con.

Cấu tạo: (côn) + (cái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con cái 昆丐 dt. con nói chung. Lều không, con cái hằng tình phụ, Bếp lạnh, anh tam biếng hỏi han. (Bảo kính 139.5). x. cái con.