昆孫

kūn sūn côn tôn

Hán Việt: côn tôn · Pinyin: kūn sūn

Tổng quan

Cấu tạo: (côn) + (tôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui háu đời xa, cháu sáu đời, không tính đời mình. côn tôn côn tôn ☆Cháu đời xa, cháu sáu đời, không tính đời mình.

Eng

  • Cihui 昆孫 ūnsūn n. sixth-generation descendent

ja

  • JMdict sixth-generation descendant|great-great-great-great-grandchild