崑山

kūn shān côn san

Hán Việt: côn san · Pinyin: kūn shān

Tổng quan

Thành phố cấp huyện Côn Sơn, Tô Châu 蘇州|苏州, Giang Tô ên núi, ở xã Chi Ngại huyện Chí Linh tỉnh Hải Dương. Bắc phần Việt Nam, nơi trí sĩ của Trần Nguyên Đán đời Trần và cháu ngoại là Nguyễn Trãi đời Lê. côn sơn côn sơn ☆Tên núi, ở xã Chi Ngại huyện Chí Linh tỉnh Hải Dương. Bắc phần Việt Nam, nơi trí sĩ của Trần Nguyên Đán đời Trần và cháu ngoại là Nguyễn Trãi đời Lê. Côn Sơn (thuộc tỉnh Hải Dương)。…

Cấu tạo: (côn) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui côn sơn côn sơn ☆Tên núi, ở xã Chi Ngại huyện Chí Linh tỉnh Hải Dương. Bắc phần Việt Nam, nơi trí sĩ của Trần Nguyên Đán đời Trần và cháu ngoại là Nguyễn Trãi đời Lê.
  • Cihui Thành phố cấp huyện Côn Sơn, Tô Châu 蘇州|苏州, Giang Tô ên núi, ở xã Chi Ngại huyện Chí Linh tỉnh Hải Dương. Bắc phần Việt Nam, nơi trí sĩ của Trần Nguyên Đán đời Trần và cháu ngoại là Nguyễn Trãi đời Lê. côn sơn côn sơn ☆Tên núi, ở xã Chi Ngại huyện Chí Linh tỉnh Hải Dương. Bắc phầ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山名:(1)位於江蘇省松江縣西北。(2)江蘇省崑山縣西北的馬鞍山,唐天寶中改名為「崑山」。(3)崑崙山的簡稱。參見「崑崙山」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"昆山"; 山名。昆仑山的简称; 山名。在今上海市松江县西北; 县名。今属江苏省。因境内有昆山而得名; 指昆腔。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"昆山"。 2.山名。昆仑山的简称。 3.山名。在今上海市松江县西北。 4.县名。今属江苏省。因境内有昆山而得名。 5.指昆腔。

Eng

  • CC-CEDICT see 崑山市|昆山市[Kun1 shan1 Shi4]
  • Cihui see 崑山市|昆山市