昆渃

côn nhược

Hán Việt: côn nhược

Tổng quan

con nước 昆渃 dt. lần dâng lên hay rút đi của thuỷ triều. Kể ngày con nước toan triều rặc, mách chúng thằng chài chác cá tươi. (Tự thán 76.3).

Cấu tạo: (côn) + (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con nước 昆渃 dt. lần dâng lên hay rút đi của thuỷ triều. Kể ngày con nước toan triều rặc, mách chúng thằng chài chác cá tươi. (Tự thán 76.3).