渃

ruònhượcNôm nhược

Hán Việt: nhược · Pinyin: ruò · Nôm: nhược

Tổng quan

Tên sông thuộc tỉnh Tứ Xuyên [四川]

渃𡽫 · 渃蜆 · 昆渃 · 𡽫渃 · 耨渃 · 官清朋渃 · 濩渃 · 瀋渃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinruò
Hán Việtnhược
Âm Nômnác
Quảng Đôngje6
Hán ngữ Trung cổnjah
Phản thiết人夜切
Thanh mẫu日

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Tên sông thuộc tỉnh Tứ Xuyên [四川]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nước 渃 ◎ Ss các đối ứng rak3 (muốt), ɗak3* (nà bái), rak3 (chỏi), dak3 (khẻn) PJ Duong 2012: 9], drak (2 thổ ngữ Mường), dak (13), rak (11) [NV Tài 2005: 256]. ① dt. nước uống. Góc thành nam lều một căn, no nước uống, thiếu cơm ăn. (Thủ vĩ ngâm 1.2)‖ (Ngôn chí 2.3, 4.5, 12.5, 19.4, 22.7)‖ (Mạn thuật 23.4, 26.5, 32.4, 35.4)‖ (Trần tình 40.8, 42.6)‖ (Thuật hứng 46.3, 48.4, 49.6, 50.8, 51.3, 54.3, 65.1)‖ (Tự thán 71.5, 72.2, 85.6, 97.6, 101.1)‖ (Tự thuật 115.8, 117.5, 121.3, 122.3)‖ (Bảo kính 129.7, 137.6, 153.3, 155.5, 178.5, 181.4, 182.7)‖ (Thuỷ trung nguyệt 212.1)‖ (Thuỷ thiên nhất sắc 213.1…
  • Giản Dị Hán Nôm nác cá nác (cá nhảy trên bùn); núc nác (loại trái cây) [Eng: fish jump in muds; type of fruit]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nước nước uống [Eng: drink]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chẳng tiêu lạ nước chứng làm chẳng thông
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đổ một bát to nước trong
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] gừng dùng phiến nước thì một chung
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] yết thuỷ bất hạ hậu nên vậy là
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nác Xuất hiện 66 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nác Xuất hiện 65 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nác Xuất hiện 53 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 河川名。位於今大陸地區四川省境內。發源於陝西省南鄭縣之青石關,南流而東,至四川省達縣注入渠江。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 渃chāng 1.水名。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】人夜切,音偌。城名,在彭州。一曰渃城,在成都縣,近天彭關。 又日灼切,音弱。濩渃,大水貌。 又瀰渃,江名。【樊綽曰】西國之水入南海者四,四曰瀰渃江。

Tự hình

  • Khải thư