ruò nhược

Hán Việt: nhược · Pinyin: ruò

Tổng quan

nác cá nác (cá nhảy trên bùn)

渃𡽫 · 渃蜆 · 昆渃 · 𡽫渃 · 耨渃 · 官清朋渃 · 濩渃 · 瀋渃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinruò
Hán Việtnhược
Quảng Đôngje6
Hán ngữ Trung cổnjah
Phản thiết人夜切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Tên sông thuộc tỉnh Tứ Xuyên [四川].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nác Xuất hiện 65 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nác Xuất hiện 66 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: nác Xuất hiện 53 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 河川名。位於今大陸地區四川省境內。發源於陝西省南鄭縣之青石關,南流而東,至四川省達縣注入渠江。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 渃chāng 1.水名。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】人夜切,音偌。城名,在彭州。一曰渃城,在成都縣,近天彭關。 又日灼切,音弱。濩渃,大水貌。 又瀰渃,江名。【樊綽曰】西國之水入南海者四,四曰瀰渃江。

Tự hình

  • Khải thư