昆虫

kūn chóngcôn trùng

Hán Việt: côn trùng · Pinyin: kūn chóng

Tổng quan

côn trùng; sâu bọ

新华 · Tân Hoa Đại lục

节肢动物的一纲,身体分头、胸、腹三部。头部有触角、眼、口器等。胸部有足三对,翅膀两对或一对,也有没翅膀的。腹部有节,两侧有气孔,是呼吸器官。多数昆虫都经过卵、幼虫、蛹、成虫等发育阶段。如蜜蜂、蚊、蝇、跳蚤、蝗虫、蚜虫等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

蟲類的總稱。《荀子.富國》:「然後昆蟲萬物生其間,可以相食養者,不可勝數也。」

Cấu tạo: 昆 (côn) + 蟲 (trùng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ côn trùng; sâu bọ; loài sáu chân (sâu bọ), có sáu chân (sâu bọ) (động vật học) sâu bọ, côn trùng, (nghĩa bóng) đồ nhãi nhép, đồ sâu bọ, đồ giun dế; côn trùng: côn trùng/sâu bọ
  • Biên soạn insect M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蟲類的總稱。《荀子.富國》:「然後昆蟲萬物生其間,可以相食養者,不可勝數也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 节肢动物的一纲,身体分头、胸、腹三部。头部有触角、眼、口器等。胸部有足三对,翅膀两对或一对,也有没翅膀的。腹部有节,两侧有气孔,是呼吸器官。多数昆虫都经过卵、幼虫、蛹、成虫等发育阶段。如蜜蜂、蚊、蝇、跳蚤、蝗虫、蚜虫等。
  • Kaggle Zh-Vi hexapod

Eng

  • JMdict insect
  • JMdict bug
  • Cihui insect; 只,群,堆
  • Tần suất từ n. insect M:²zhī

Đức

  • Handedict Insekt, Insekten (S, Zool)

ja

  • JMdict 昆虫(こんちゅう)

other

  • Nguồn khác Chỉ chung loài sâu bọ

Từ liên quan

Gần nghĩa

昆虫学 · 昆虫的 · 昆虫学的 · 昆虫学者 · 昆𡥙 · 昆丐 · 昆仑 · 昆仲