昆蟲

kūn chóng côn trùng

Hán Việt: côn trùng · Pinyin: kūn chóng

Tổng quan

côn trùng | LT:隻|只,群,堆

Cấu tạo: (côn) + (trùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui côn trùng | LT:隻|只,群,堆
  • Cihui côn trùng côn trùng ☆Chỉ chung loài sâu bọ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蟲類的總稱。《荀子.富國》:「然後昆蟲萬物生其間,可以相食養者,不可勝數也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 节肢动物的一纲,身体分头、胸、腹三部。头部有触角、眼、口器等。胸部有足三对,翅膀两对或一对,也有没翅膀的。腹部有节,两侧有气孔,是呼吸器官。多数昆虫都经过卵、幼虫、蛹、成虫等发育阶段。如蜜蜂、蚊、蝇、跳蚤、蝗虫、蚜虫等。

Eng

  • CC-CEDICT insect|CL:隻|只[zhi1],群[qun2],堆[dui1]
  • Cihui insect; CL:隻|只,群,堆

ja

  • JMdict insect|bug