昆虫学
côn trùng học
Hán Việt: côn trùng học · Pinyin: kūn chóng xué
Tổng quan
côn trùng học
1.研究昆虫的生态和形态﹑繁殖和发育,以及昆虫与人类关系等的科学。
研究昆蟲的形態、構造、分類、繁殖及生態的科學。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 côn trùng học
- Tần suất từ côn trùng học; (động vật học) khoa sâu bọ khoa nghiên cứu sâu bọ, côn trùng học
- Biên soạn entomology
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 研究昆蟲的形態、構造、分類、繁殖及生態的科學。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.研究昆虫的生态和形态﹑繁殖和发育,以及昆虫与人类关系等的科学。
- Kaggle Zh-Vi entomology
Eng
- JMdict entomology
- Cihui entomology
- Tần suất từ n. entomology
Đức
- Handedict Insektenkunde (S, Zool)
ja
- JMdict 昆虫学(こんちゅうがく)