昆队
côn đội
Hán Việt: côn đội
Tổng quan
con đòi 昆隊 ◎ Phiên khác: con hầu (BVN). Nay theo TVG, Schneider, MQL. dt. người hầu gái giúp việc trong nhà. “con đòi: ancilla” , “con đòi: con tì tấc, thể nữ” , “con đòi: người hầu gái phục dịch trong các nhà quyền quý” . con đòi có cấu trúc như tôi đòi. Trong đó, “đòi” là động từ, nghĩa là “gọi vào để sai bảo”. Chữ tôi và con gần nghĩa nhau, thường nói phận tôi con (phận của người dưới). (Thủ vĩ…
Nghĩa
Việt
- Cihui con đòi 昆隊 ◎ Phiên khác: con hầu (BVN). Nay theo TVG, Schneider, MQL. dt. người hầu gái giúp việc trong nhà. “con đòi: ancilla” , “con đòi: con tì tấc, thể nữ” , “con đòi: người hầu gái phục dịch trong các nhà quyền quý” . con đòi có cấu trúc như tôi đòi. Trong đó, “đòi” là động…