队
đội
Hán Việt: đội
Tổng quan
phi đội đội nhóm LT: 個 个[ge4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | duì |
|---|---|
| Hán Việt | đội |
| Quảng Đông | deoi6 |
| Chú âm | ㄉㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | duaih |
| Baxter-Sagart | lˤut-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | lˤut-s |
| Phản thiết | 杜對切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 隊 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 隊
- Thiều Chửu Đội quân, phép nhà binh quân bộ và quân pháo thủ thì cứ 126 người gọi là một đội, quân kị mã thì 56 người là một đội. Như {đội ngũ} [隊伍]. Phàm xếp bày thành hàng, thành đàn đều gọi là {đội}. Như {trạm đội} [站隊] đứng vào hàng.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 队 (形声。本义从高处掉下来。是坠”的本字) 坠落 队,从高陨也。俗字作坠。--《说文》 殷亩而驰不队。--《考工记·轮人》 退人若将队诸渊。--《礼记·檀弓下》 公(齐襄公)惧,队于车。--《左传·庄公八年》 陈入城,板队而杀人。--《左传·襄公二十三年》 失 俾队其师。--《左传·僖公二十八年》 敬不队命。--《国语·晋语》 队列 乃分其骑以为四队。--《史记·项羽本纪》 车按行,骑就队。--司马相如《子虚赋》 又如排队;纵队;横队 军队或集体的编制单位 队 duì ①行列排~、整~。 ②集体的编制单位生产~、球~。 ③特指少年先锋队~旗。 ④量词。…
Eng
- CC-CEDICT squadron|team|group|CL:個|个[ge4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】徒對切【正韻】杜對切,𠀤音憝。【說文】从高隊也,失也。 又【玉篇】部也。百人也。【廣韻】羣隊也。【左傳·文十六年】楚子乗馹,會師於臨品,分爲二隊。【註】隊,部也。兩道攻之。【司馬相如·上林賦】車按行,騎就隊。 又【集韻】【正韻】𠀤直類切,音懟。【集韻】落也。【禮·檀弓】退人若將隊諸淵。又【樂記】上如抗,下如隊。【釋文】隊,直媿反。【左傳·成十二年】俾隊其師。【集韻】本作墜。亦作隧。 又【集韻】徐醉切,音遂。與隧同。詳隧字註。 又【前漢·王莽傳】分爲六尉六隊。【註】隊,音遂。 又【𥡆天子傳】得絕銒山之隊。【註】隊,謂谷中險阻道也。 又【集韻】杜罪切,憝上聲。羣也。 考證:〔【左傳·文十五年】楚子乗驛,會師於臨品,分爲二隊。〕 謹照原文十五年改十六年。乗驛改乗馹。
Thuyết Văn
從高隊也。 从𨸏。㒸聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
隊墜正俗字。古書多作隊。今則墜行而隊廢矣。大徐以墜附土部。非許意。釋詁。隊、落也。釋文从墜而以隊附見。傎矣。左傳曰。以成一隊。杜注。百人爲隊。葢古語一隊、猶言一堆。物墮於地則聚。因之名隊爲行列之偁。後人以墜入至韵。以隊入隊韵。而莫測其原委矣。 徒對切。十五部。按當云直類切。
【隊】 (đội) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 㒸 (toại) Phiên thiết: Đồ đối thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 對 (đối) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ôi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đội (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tòng (Theo. Như {tòng nhất) cao (Cao. Trái lại với th) đội (Đội quân) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨺵 · 队 · 队 · 隊 · 队 · 隊