昌光

chāng guāng xương quang

Hán Việt: xương quang · Pinyin: chāng guāng

Tổng quan

Cấu tạo: (xương) + (quang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瑞氣。《後漢書.卷四○.班彪傳上》:「仰寤東井之精,俯協河圖之靈。」章懷太子注引《河圖》:「昌光出軫,五星聚井。」《晉書.卷一二.天文志中》:「瑞氣:一曰慶雲。……三曰昌光,赤,如龍狀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天空中的赤气。旧以为祥瑞之气。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天空中的赤气。旧以为祥瑞之气。

Eng

  • Cihui 昌光 hāngguāng n. <wr.> auspicious sign/omen