昌平

chāng píngxương bình

Hán Việt: xương bình · Pinyin: chāng píng

Tổng quan

Changping, một quận của Bắc Kinh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.國運昌隆,社會安定。如:「昌平盛世,家家富足安康。」 2.縣名。參見「昌平縣」條。

Cấu tạo: 昌 (xương) + 平 (bình)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thịnh vượng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.國運昌隆,社會安定。如:「昌平盛世,家家富足安康。」 2.縣名。參見「昌平縣」條。

Eng

  • JMdict peace
  • JMdict tranquility
  • JMdict tranquillity
  • Cihui see 昌平區; 昌平区

Đức

  • Handedict Changping (Ort in Beijing) (Eig, Geo)

ja

  • JMdict 昌平(しょうへい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

昌平区 · 平一 · 平世 · 平乐 · 平乡 · 平亂 · 平交 · 平产