昌明

chāng míng xương minh

Hán Việt: xương minh · Pinyin: chāng míng

Tổng quan

hưng thịnh | phát đạt áng đẹp rực rỡ. xương minh xương minh ☆Sáng đẹp rực rỡ.

Cấu tạo: (xương) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hưng thịnh | phát đạt áng đẹp rực rỡ. xương minh xương minh ☆Sáng đẹp rực rỡ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.興盛。《紅樓夢》第一回:「恰近日這神瑛侍者凡心偶熾,乘此昌明太平朝世,意欲下凡,造歷幻緣。」 2.發揚光大。《清史稿.卷八四.禮志三》:「五十一年,以朱子昌明聖學,升躋十哲,位次卜子。」《文明小史》第一七回:「他說八股不久一定要廢,翻譯之學一定要昌明。」 3.一種茶。因產於四川省昌明縣,故稱為「昌明」。唐.白居易〈春盡日〉詩:「醉對數叢紅芍藥,渴嘗一碗綠昌明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 兴盛发达昌明隆盛之邦|科学昌明的时代。

Eng

  • CC-CEDICT flourishing; thriving
  • Cihui flourishing; thriving