昌蒲
xương bồ
Hán Việt: xương bồ · Pinyin: chāng pú
Tổng quan
(thực vật học) cây thạch xương bồ, giống cây mây
Nghĩa
Việt
- Cihui (thực vật học) cây thạch xương bồ, giống cây mây
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即菖蒲。昌,通"菖"。多年生草本植物。生在水边,有淡红色根茎,叶子呈剑形,夏天开花,淡黄色,肉穗花序。根茎可做香料,中医用做健胃剂,外用可以治牙痛﹑齿龈出血等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即菖蒲。昌,通"菖"。多年生草本植物。生在水边,有淡红色根茎,叶子呈剑形,夏天开花,淡黄色,肉穗花序。根茎可做香料,中医用做健胃剂,外用可以治牙痛﹑齿龈出血等。