昌辭

chāng cí xương từ

Hán Việt: xương từ · Pinyin: chāng cí

Tổng quan

Cấu tạo: (xương) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òi nói, câu thơ câu văn đẹp đẽ bóng bảy. xương từ xương từ ☆Lòi nói, câu thơ câu văn đẹp đẽ bóng bảy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宏麗的文辭。《漢書.卷八七.揚雄傳上》:「圖纍承彼洪族兮,又覽纍之昌辭。」

Eng

  • Cihui 昌辭 hāngcí n. 1. beautiful expressions (in writing) 2. brilliant style