昌黎

chāng lí xương lê

Hán Việt: xương lê · Pinyin: chāng lí

Tổng quan

Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇島|秦皇岛, Hà Bắc

Cấu tạo: (xương) + (lê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇島|秦皇岛, Hà Bắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.唐代文學家韓愈的郡望。參見「韓愈」條。 2.縣名。參見「昌黎縣」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐韩愈世居颍川,常据先世郡望自称昌黎(今河北省昌黎县)人;宋熙宁七年诏封昌黎伯,后世因尊称他为昌黎先生; 借指韩姓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐韩愈世居颍川,常据先世郡望自称昌黎(今河北省昌黎县)人;宋熙宁七年诏封昌黎伯,后世因尊称他为昌黎先生。 2.借指韩姓。

Eng

  • CC-CEDICT see 昌黎縣|昌黎县[Chang1 li2 Xian4]
  • Cihui see 昌黎縣|昌黎县