明中

míng zhōng minh trung

Hán Việt: minh trung · Pinyin: míng zhōng

Tổng quan

MINH TRUNG (1696-1776) Thiền sư đời Thanh, họ Thi, tự Đại Hằng, hiệu Triệm Hư, người xứ Đồng Thành, An Huy, Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Thượng Chí, đời thứ 39 hệ Nam Nhạc. Lần lượt trụ trì các chùa Tây Hồ, Thiên Trúc, Tịnh Từ. Tác phẩm: Triệm Hư thi sao, ngữ lục.

Cấu tạo: (minh) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MINH TRUNG (1696-1776) Thiền sư đời Thanh, họ Thi, tự Đại Hằng, hiệu Triệm Hư, người xứ Đồng Thành, An Huy, Trung Quốc. Nối pháp Thiền sư Thượng Chí, đời thứ 39 hệ Nam Nhạc. Lần lượt trụ trì các chùa Tây Hồ, Thiên Trúc, Tịnh Từ. Tác phẩm: Triệm Hư thi sao, ngữ lục.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明烛中天。极言首饰之闪烁光华; 通晓星象历法。中,指中星。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明烛中天。极言首饰之闪烁光华。 2.通晓星象历法。中,指中星。