明亮亮

míng liàng liàng minh lượng lượng

Hán Việt: minh lượng lượng · Pinyin: míng liàng liàng

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (lượng) + (lượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光亮的樣子、直接地。《紅樓夢》第六六回:「冷颼颼,明亮亮,如兩痕秋水一般。」《二十年目睹之怪現狀》第二○回:「雲岫這東西,不給他兩句,他當人家一輩子都是糊塗蟲呢!只不過不應該這樣旁敲側擊,應該要明亮亮的叫破了他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明亮,光亮; 明白清楚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明亮,光亮。 2.明白清楚。