明人

míng rénminh nhân

Hán Việt: minh nhân · Pinyin: míng rén

Tổng quan

người sáng mắt.; người quang minh chính đại. người quang minh chính đại không làm chuyện mờ ám

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.明白人。 2.指明代人。 3.指心地光明的人。参见"明人不做暗事"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.視力正常的人。 2.心地光明的人。如:「明人不做暗事,你怎麼老愛耍陰的。」

Cấu tạo: 明 (minh) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. người sáng mắt。眼睛能看見的人(區別於'盲人')。 2. người quang minh chính đại。指心地光明的人。 明人不做暗事。
  • Biên soạn 明人 míngrén n. 1. honest person 2. discerning person

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.視力正常的人。 2.心地光明的人。如:「明人不做暗事,你怎麼老愛耍陰的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.明白人。 2.指明代人。 3.指心地光明的人。参见"明人不做暗事"。

Eng

  • Cihui 明人 míngrén n. 1. honest person 2. discerning person

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人