明伤

minh thương

Hán Việt: minh thương

Tổng quan

mừng thương 明傷 đgt. tt. vui buồn. Sự thế sá phòng khi được trật, lòng người tua đoán khuở mừng thương. (Bảo kính 128.6).

Cấu tạo: (minh) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mừng thương 明傷 đgt. tt. vui buồn. Sự thế sá phòng khi được trật, lòng người tua đoán khuở mừng thương. (Bảo kính 128.6).