明信

minh tín

Hán Việt: minh tín

Tổng quan

MINH TÍN (1512-1574) Thiền sư đời Minh, tự Vô Cực, người xứ Thuận Đức (nay thuộc tỉnh Quảng Đông) Trung Quốc. Tám tuổi xuất gia, 13 tuổi hành cước đến Ngưu Sơn, tinh cần khắc khổ, ngày đêm rèn luyện. Ẩn cư ở Trung Phong, Ngân Sơn, ban ngày lượm hạt dẻ làm thức ăn, chuyên chú thiền quán. Một hôm chợt cảm ngộ, sư nối pháp Hòa thượng Thúy Phong tại Kinh Sư, thuộc tông Lâm Tế. Sư ở Thiền viện Cát Tườn…

Cấu tạo: (minh) + (tín)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MINH TÍN (1512-1574) Thiền sư đời Minh, tự Vô Cực, người xứ Thuận Đức (nay thuộc tỉnh Quảng Đông) Trung Quốc. Tám tuổi xuất gia, 13 tuổi hành cước đến Ngưu Sơn, tinh cần khắc khổ, ngày đêm rèn luyện. Ẩn cư ở Trung Phong, Ngân Sơn, ban ngày lượm hạt dẻ làm thức ăn, chuyên chú thiề…