明兒
minh nhi
Hán Việt: minh nhi · Pinyin: míng r
Tổng quan
(thông tục) ngày mai | một ngày nào đó | một lúc nào đó
Nghĩa
Việt
- Cihui (thông tục) ngày mai | một ngày nào đó | một lúc nào đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.明天。《老殘遊記》第一三回:「今兒送他回去,告訴他明兒仍舊叫他,這也就沒事了。」《紅樓夢》第六三回:「如今天長夜短了,該早些睡,明兒起的方早。」 2.以後。《紅樓夢》第一八回:「我給的那個荷包也給他們了!你明兒再想我的東西,可不能彀了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 明天,今天的下一天; 指不远的未来。
- Tân Hoa Tự Điển 1.明天,今天的下一天。 2.指不远的未来。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) tomorrow|one of these days|some day
- Cihui (coll.) tomorrow; one of these days; some day