明公

míng gōng minh công

Hán Việt: minh công · Pinyin: míng gōng

Tổng quan

iếng thời xưa dùng để tôn xưng người có quan chức. minh công minh công ☆Tiếng thời xưa dùng để tôn xưng người có quan chức.

Cấu tạo: (minh) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng thời xưa dùng để tôn xưng người có quan chức. minh công minh công ☆Tiếng thời xưa dùng để tôn xưng người có quan chức.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對有名位者的敬稱。《後漢書.卷五四.楊震傳》:「今天下纓緌搢紳所以瞻仰明公者,以公聰明仁智。」《初刻拍案驚奇》卷二七:「不敢欺明公,此畫亦是舟中所失物件之一。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时对有名位者的尊称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时对有名位者的尊称。

Eng

  • Cihui 明公 ínggōng* f.e. <trad./court> Sir; Gentlemen