明命

míng mìng minh mệnh

Hán Việt: minh mệnh · Pinyin: míng mìng

Tổng quan

iệu một vị vua đời Nguyễn, ở ngôi từ năm 1820 tới 1840, là vị vua văn học, tác phẩm thơ của chữ Hán có Ngự chế thi tập và Ngự chế tiễu bình Nam kì tặc khấu thi tập. minh mệnh minh mệnh ☆Hiệu một vị vua đời Nguyễn, ở ngôi từ năm 1820 tới 1840, là vị vua văn học, tác phẩm thơ của chữ Hán có Ngự chế thi tập và Ngự chế tiễu bình Nam kì tặc khấu thi tập.

Cấu tạo: (minh) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iệu một vị vua đời Nguyễn, ở ngôi từ năm 1820 tới 1840, là vị vua văn học, tác phẩm thơ của chữ Hán có Ngự chế thi tập và Ngự chế tiễu bình Nam kì tặc khấu thi tập. minh mệnh minh mệnh ☆Hiệu một vị vua đời Nguyễn, ở ngôi từ năm 1820 tới 1840, là vị vua văn học, tác phẩm thơ của c…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受天意而即帝位。《書經.太甲上》:「先王顧諟天之明命,以承上下神祇。」《文選.謝朓.齊敬皇后哀策文》:「帝遷明命,民神胥悅。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 圣明的命令; 特指帝王的命令﹐诏旨; 犹尊名。恭敬地命名; 谓成其教命。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.圣明的命令。 2.特指帝王的命令﹐诏旨。 3.犹尊名。恭敬地命名。 4.谓成其教命。