明哲

míng zhé minh triết

Hán Việt: minh triết · Pinyin: míng zhé

Tổng quan

ầu óc sáng suốt, hiểu rõ mọi lẽ. minh triết minh triết ☆Đầu óc sáng suốt, hiểu rõ mọi lẽ. người sáng suốt; người thông hiểu。明智、通達事理。

Cấu tạo: (minh) + (triết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ầu óc sáng suốt, hiểu rõ mọi lẽ. minh triết minh triết ☆Đầu óc sáng suốt, hiểu rõ mọi lẽ. người sáng suốt; người thông hiểu。明智、通達事理。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明智、深明事理。《三國志.卷一八.魏書.李通傳》:「曹公明哲,必定天下。」《文選.陸機.演連珠五○首之一三》:「是以明哲之君,時有蔽壅之累。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"明喆"; 明智;洞察事理; 指明智睿哲的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"明喆"。 2.明智;洞察事理。 3.指明智睿哲的人。

Eng

  • Cihui 明哲 íngzhé* n. wise and virtuous person

ja

  • JMdict wisdom|sagacity|wise man