明處

míng chù minh xử

Hán Việt: minh xử · Pinyin: míng chù

Tổng quan

nơi rõ ràng | công khai

Cấu tạo: (minh) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi rõ ràng | công khai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.明亮的地方、有光亮的地方。如:「這畫要擺在明處,好讓人一進來就看到。」 2.公開的場合。如:「有話就在明處說嘛!何必如此畏首畏尾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明亮的地方;有光亮的地方; 公开的场合。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明亮的地方;有光亮的地方。 2.公开的场合。

Eng

  • CC-CEDICT clear place|out in the open
  • Cihui clear place; out in the open

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

暗处