明室

míng shì minh thất

Hán Việt: minh thất · Pinyin: míng shì

Tổng quan

MINH THẤT Đạo nhân Minh Thất tên Bổn Minh, chẳng rõ thuộc dòng họ nào. Tự khế cơ với ngài Viên Ngộ, rồi đi tham vấn tất cả các bậc danh túc. Đến đâu cũng được ấn khả. Niên hiệu Thiệu Hưng, năm thứ 10 (1140 DL) ngày rằm tháng 2, viết ba bài kệ, trình ngài Thanh Vi ở Thảo Đường: Kệ 1: Bất thức phiền não thị Bồ-đề, Nhược tuỳ phiền não thị ngu si. Khởi diệt chi thời tu yếu hội, Diện quá Tân La nhân bấ…

Cấu tạo: (minh) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MINH THẤT Đạo nhân Minh Thất tên Bổn Minh, chẳng rõ thuộc dòng họ nào. Tự khế cơ với ngài Viên Ngộ, rồi đi tham vấn tất cả các bậc danh túc. Đến đâu cũng được ấn khả. Niên hiệu Thiệu Hưng, năm thứ 10 (1140 DL) ngày rằm tháng 2, viết ba bài kệ, trình ngài Thanh Vi ở Thảo Đường: Kệ…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 可直接从室外采光的房间。

Eng

  • Cihui 明室 míngshì n. 1. well-lighted room 2. Ming royal family