明寃

minh oan

Hán Việt: minh oan

Tổng quan

àm sáng tỏ nỗi khổ không phải của mình mà mình đang phải chịu. minh oan minh oan ☆Làm sáng tỏ nỗi khổ không phải của mình mà mình đang phải chịu.

Cấu tạo: (minh) + (oan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui àm sáng tỏ nỗi khổ không phải của mình mà mình đang phải chịu. minh oan minh oan ☆Làm sáng tỏ nỗi khổ không phải của mình mà mình đang phải chịu.