xué1 oan

Hán Việt: oan · Pinyin: xué1

Tổng quan

biến thể cũ của 冤[yuan1]

叫寃 · 明寃 · 作寃 · 偿寃 · 含寃 · 声寃 · 孽寃 · 寝寃

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxué1
Hán Việtoan
Quảng Đôngjyun1
Nhật BảnEN
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩㄝˊ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {oan} [冤].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: oan Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: oan Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: oan Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: oan Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「冤」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寃xué1.见"学"。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 冤[yuan1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【正字通】俗冤字。【說文】冖部冤,屈也。从兔,在冖下。【周伯溫曰】俗作寃,非。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 冤 · 冤 · 冤