明察

míng chá minh sát

Hán Việt: minh sát · Pinyin: míng chá

Tổng quan

nhìn rõ | nhận thức rõ em xét rõ ràng. minh sát minh sát ☆Xem xét rõ ràng.

Cấu tạo: (minh) + (sát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn rõ | nhận thức rõ em xét rõ ràng. minh sát minh sát ☆Xem xét rõ ràng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 觀察明細,不受蒙蔽。《文選.李陵.答蘇武書》:「不蒙明察,孤負陵心區區之意。」《文選.干寶.晉紀總論》:「求明察以官之,篤慈愛以固之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清楚地看到:~秋毫|~其奸。

Eng

  • CC-CEDICT to note clearly|to perceive
  • Cihui to note clearly; to perceive

ja

  • JMdict discernment|penetration|insight|intellectual acumen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

臆测