明己

minh kỉ

Hán Việt: minh kỉ

Tổng quan

MINH KỶ Thiền lâm phương ngữ. Sáng tỏ được bản lai diện mục của chính mình. VMQL q. Hạ ghi: 師在嶺中時,問臥龍和尚: ‘明己底人還見有己麼? ’龍云: ‘不見有己,始明得己。’ Khi sư ở trong núi, hỏi hòa thượng Ngọa Long: Người sáng tỏ được bản lai diện mục của chính mình còn thấy có mình không? Long đáp: Chẳng thấy có mình mới sáng tỏ được bản lai diện mục của chính mình.

Cấu tạo: (minh) + (kỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MINH KỶ Thiền lâm phương ngữ. Sáng tỏ được bản lai diện mục của chính mình. VMQL q. Hạ ghi: 師在嶺中時,問臥龍和尚: ‘明己底人還見有己麼? ’龍云: ‘不見有己,始明得己。’ Khi sư ở trong núi, hỏi hòa thượng Ngọa Long: Người sáng tỏ được bản lai diện mục của chính mình còn thấy có mình không? Long đáp: Chẳng thấy có…