明德

míng dé minh đức

Hán Việt: minh đức · Pinyin: míng dé

Tổng quan

đức hạnh cao nhất | đức sáng

Cấu tạo: (minh) + (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đức hạnh cao nhất | đức sáng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 崇高顯明的德性。《禮記.大學》:「大學之道,在明明德。」南朝梁.丘遲〈與陳伯之書〉:「中軍臨川殿下,明德茂親,總茲戎重,弔民弗汭,伐罪秦中。」

Eng

  • CC-CEDICT highest virtue|illustrious virtue
  • Cihui highest virtue; illustrious virtue