明心

míng xīn minh tâm

Hán Việt: minh tâm · Pinyin: míng xīn

Tổng quan

ấm lòng sáng tỏ — Làm cho lòng mình sáng tỏ. minh tâm minh tâm ☆Tấm lòng sáng tỏ — Làm cho lòng mình sáng tỏ. minh tâm (術語)正明之心也。楞嚴經一曰:「唯願如來哀愍窮路,發妙明心,開吾道眼。」☸

Cấu tạo: (minh) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấm lòng sáng tỏ — Làm cho lòng mình sáng tỏ. minh tâm minh tâm ☆Tấm lòng sáng tỏ — Làm cho lòng mình sáng tỏ. minh tâm (術語)正明之心也。楞嚴經一曰:「唯願如來哀愍窮路,發妙明心,開吾道眼。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓使心思清明纯正; 表明心迹。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓使心思清明纯正。 2.表明心迹。

Eng

  • Cihui 明心 míngxīn v.o. express one's idea ◆n. <rel.> introspection or self-questioning