明快
minh khoái
Hán Việt: minh khoái · Pinyin: míng kuài
Tổng quan
thanh thoát: dễ hiểu lưu loát/cởi mở/thẳng thắn/sáng
Nghĩa
Việt
- Cihui thanh thoát: dễ hiểu lưu loát/cởi mở/thẳng thắn/sáng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.開朗直爽。《朱子語類輯略.卷四.李延年》:「張敬夫為人明快,每與學者說話,一切顛倒說出。」 2.明白通暢、不晦澀呆板。如:「他的文章自然明快。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (语言、文字等)明白通畅;不晦涩不呆板:笔法~;性格开朗直爽;办事有决断:她为人~达观,工作起来雷厉风行。
Eng
- CC-CEDICT (of style, mood etc) bright; lively; brisk|prompt; decisive
- Cihui 明快 íngkuài s.v. 1. sprightly 2. straightforward 3. <topo.> bright
ja
- JMdict clear|clear-cut|lucid|unequivocal|explicit