明悟

minh ngộ

Hán Việt: minh ngộ

Tổng quan

MINH NGỘ Thiền sư đời Minh, họ Mạc, hiệu Vô Tế, người xứ An Nhạc (nay thuộc tỉnh Tứ Xuyên) Trung Quốc. Năm 12 tuổi bỏ nhà đi tập thiền định, tham vấn Thiền sư Lâu Sơn Thanh, có tỉnh. Một hôm đang ngồi, sư thấy ánh sáng chiếu thấu suốt, hoát nhiên đại ngộ. Sư lễ Thiền sư Cổ Chuyết Tuấn và nối pháp ngài, thuộc tông Lâm Tế. Về sau, sư trụ trì Chiêu Minh Thiền Tự ở núi Đông Thiên Mục.

Cấu tạo: (minh) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MINH NGỘ Thiền sư đời Minh, họ Mạc, hiệu Vô Tế, người xứ An Nhạc (nay thuộc tỉnh Tứ Xuyên) Trung Quốc. Năm 12 tuổi bỏ nhà đi tập thiền định, tham vấn Thiền sư Lâu Sơn Thanh, có tỉnh. Một hôm đang ngồi, sư thấy ánh sáng chiếu thấu suốt, hoát nhiên đại ngộ. Sư lễ Thiền sư Cổ Chuyết…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聰明穎悟。《晉書.卷四三.王戎傳》:「衍既有盛才美貌,明悟若神,常自比子貢。」