明斷

míng duàn minh đoạn

Hán Việt: minh đoạn · Pinyin: míng duàn

Tổng quan

phán đoán sáng suốt: quyết đoán sáng suốt/đúng đắn

Cấu tạo: (minh) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phán đoán sáng suốt: quyết đoán sáng suốt/đúng đắn
  • Cihui phán đoán sáng suốt; quyết đoán sáng suốt; đúng đắn。明確地辨別案件或糾紛的是非,做出公正的判斷。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明確的判斷是非。《後漢書.卷三一.孔奮傳》:「為政明斷,甄善疾非。」《三國演義》第一二○回:「皓才識明斷,堪為帝王。」

Eng

  • Cihui 明斷 íngduàn n./v. <wr.> pass fair judgment