明旌

míng jīng minh tinh

Hán Việt: minh tinh · Pinyin: míng jīng

Tổng quan

cái phướn (tấm vải ghi tên người đã khuất)。銘旌:舊時竪在靈柩前標誌死者官銜和姓名的長幡。

Cấu tạo: (minh) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái phướn (tấm vải ghi tên người đã khuất)。銘旌:舊時竪在靈柩前標誌死者官銜和姓名的長幡。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種喪具,喪禮中位在靈柩前的長旛。也作「銘旌」、「旌銘」。 2.明白表彰。如:「明旌善類」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丧具。旧时竖在灵柩前或敷在棺上,标志死者官衔和姓名的长幡; 显扬表彰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.丧具。旧时竖在灵柩前或敷在棺上,标志死者官衔和姓名的长幡。 2.显扬表彰。