明星

míng xīng minh tinh

Hán Việt: minh tinh · Pinyin: míng xīng

Tổng quan

ngôi sao | người nổi tiếng gôi sao sáng — Ngày nay chỉ diễn viên điện ảnh nổi tiếng. minh tinh minh tinh ☆Ngôi sao sáng — Ngày nay chỉ diễn viên điện ảnh nổi tiếng. minh tinh (天名)梵語阿樓那Aruṇa,譯曰明星。即太白星也。是為明星天子之宮殿,內有天子住居,謂之明星天子,虛空藏菩薩之應化也。世尊於明星出時豁然大悟云。修行本起經上曰:「菩薩所作已成,智慧明了,明星出時廓然大悟,成最上覺。」普曜經曰:「菩薩明星出時豁然大悟。」又明星天子為虛空藏菩薩之化現,故修虛空藏求聞持之法,向明星祈請,求其感應也。見虛空藏及求聞持條。☸

Cấu tạo: (minh) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngôi sao | người nổi tiếng gôi sao sáng — Ngày nay chỉ diễn viên điện ảnh nổi tiếng. minh tinh minh tinh ☆Ngôi sao sáng — Ngày nay chỉ diễn viên điện ảnh nổi tiếng. minh tinh (天名)梵語阿樓那Aruṇa,譯曰明星。即太白星也。是為明星天子之宮殿,內有天子住居,謂之明星天子,虛空藏菩薩之應化也。世尊於明星出時豁然大悟云。修行本起經上曰:「菩薩所作已成,智慧明了,明星出時廓然大悟,成最…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.明亮的星。《莊子.盜跖》:「目如明星,髮上指冠。」 2.比喻傑出的人物。如:「電影明星」、「棒球明星」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古书上指金星;称有名的演员、运动员等:电影~|足球~|交际~。

Eng

  • CC-CEDICT star; celebrity
  • Cihui star; celebrity

ja

  • JMdict morning star|Venus|preeminent person (within their own field)|star (of the stage, silver screen, etc.)