明月

míng yuèminh nguyệt

Hán Việt: minh nguyệt · Pinyin: míng yuè

Tổng quan

minh nguyệt 明月 dt. trăng sáng. Say minh nguyệt chè ba chén, địch thanh phong lều một căn. (Mạn thuật 27.3). Sách Lạp Ông Đối Vận có câu: “Vườn quế đêm thu, ba chén trăng trong mời khách rượu; sân tùng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.光明的月亮。 2.指明珠。 3.喻泪珠。 4.下一个月。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.明朗的月亮。東周戰國.宋玉〈神女賦〉:「皎若明月舒其光,須臾之間,美貌橫生。」晉.陸機〈擬明月何皎皎〉詩:「安寢北堂上,明月入我牖。」 2.指明珠。漢.司馬相如〈上林賦〉:「明月珠子,的皪江靡。」漢.班固〈西都賦〉:「隨候明月,錯落其間。」

Cấu tạo: 明 (minh) + 月 (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. moon M:¹lún 2. <wr.> legendary luminous pearl

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.明朗的月亮。東周戰國.宋玉〈神女賦〉:「皎若明月舒其光,須臾之間,美貌橫生。」晉.陸機〈擬明月何皎皎〉詩:「安寢北堂上,明月入我牖。」 2.指明珠。漢.司馬相如〈上林賦〉:「明月珠子,的皪江靡。」漢.班固〈西都賦〉:「隨候明月,錯落其間。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.光明的月亮。 2.指明珠。 3.喻泪珠。 4.下一个月。

Eng

  • Cihui bright moon; refers to 夜明珠, a legendary pearl that can glow in the dark; 轮

Đức

  • Handedict Vollmond

other

  • Nguồn khác Trăng sáng. (Chỉ có gió mát trên sông và trăng sáng trên núi)
  • Nguồn khác »Duy giang thượng chi thanh phong, dữ sơn gian chi minh nguyệt«. (Chỉ có gió mát trên sông và trăng sáng trên núi)

Từ liên quan

Gần nghĩa

明月堂 · 明月珠 · 明月清风 · 明月天子 · 明月摩尼 · 明中 · 明主 · 明丽