明月

míng yuè minh nguyệt

Hán Việt: minh nguyệt · Pinyin: míng yuè

Tổng quan

trăng sáng | chỉ 夜明珠, viên ngọc truyền thuyết có thể phát sáng trong bóng tối | LT:輪|轮 răng sáng. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Duy giang thượng chi thanh phong, dữ sơn gian chi minh nguyệt«. (Chỉ có gió mát trên sông và trăng sáng trên núi). minh nguyệt minh nguyệt ☆Trăng sáng. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Duy giang thượng chi thanh phong, dữ sơn gian chi minh nguyệt«. (Chỉ có gió mát trên…

Cấu tạo: (minh) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trăng sáng | chỉ 夜明珠, viên ngọc truyền thuyết có thể phát sáng trong bóng tối | LT:輪|轮 răng sáng. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Duy giang thượng chi thanh phong, dữ sơn gian chi minh nguyệt«. (Chỉ có gió mát trên sông và trăng sáng trên núi). minh nguyệt minh nguyệt ☆Trăng sán…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.明朗的月亮。東周戰國.宋玉〈神女賦〉:「皎若明月舒其光,須臾之間,美貌橫生。」晉.陸機〈擬明月何皎皎〉詩:「安寢北堂上,明月入我牖。」 2.指明珠。漢.司馬相如〈上林賦〉:「明月珠子,的皪江靡。」漢.班固〈西都賦〉:「隨候明月,錯落其間。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 光明的月亮; 指明珠; 喻泪珠; 下一个月。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.光明的月亮。 2.指明珠。 3.喻泪珠。 4.下一个月。

Eng

  • CC-CEDICT bright moon|refers to 夜明珠, a legendary pearl that can glow in the dark|CL:輪|轮[lun2]
  • Cihui bright moon; refers to 夜明珠, a legendary pearl that can glow in the dark; CL:輪|轮