明有

minh hữu

Hán Việt: minh hữu

Tổng quan

MINH HỮU (? - ?) Thiền sư đời Minh, họ Dương, tự Cụ Túc, người xứ Cối Kê (nay là huyện Thiệu Hưng, tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc. Tráng niên mới xuất gia làm tăng, theo học với Thiền sư Vân Môn Viên Trừng. Một hôm sư đang kinh hành, ngẩng đầu lên thấy núi, hoát nhiên đại ngộ, được Viên Trừng ấn khả và nối pháp ngài, thuộc tông Tào Động. Năm 1624, sư trụ trì am Hương Tuyết ở Thượng Ngô (nay thuộc Ch…

Cấu tạo: (minh) + (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MINH HỮU (? - ?) Thiền sư đời Minh, họ Dương, tự Cụ Túc, người xứ Cối Kê (nay là huyện Thiệu Hưng, tỉnh Chiết Giang) Trung Quốc. Tráng niên mới xuất gia làm tăng, theo học với Thiền sư Vân Môn Viên Trừng. Một hôm sư đang kinh hành, ngẩng đầu lên thấy núi, hoát nhiên đại ngộ, được…