明杖

míng zhàng minh trượng

Hán Việt: minh trượng · Pinyin: míng zhàng

Tổng quan

gậy trắng (người mù sử dụng)

Cấu tạo: (minh) + (trượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gậy trắng (người mù sử dụng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瞎子用以探路的手杖。元.劉唐卿《降桑椹》第二折:「糊突蟲云:『你敢柱著明杖兒走。』」《西遊記》第二一回:「先生,你的明杖兒呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盲人用以探路的手杖; 比喻主要帮手。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.盲人用以探路的手杖。 2.比喻主要帮手。

Eng

  • CC-CEDICT white cane (used by the blind)
  • Cihui white cane (used by the blind)