明樓

míng lóu minh lâu

Hán Việt: minh lâu · Pinyin: míng lóu

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (lâu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代帝王陵墓正前的高楼。楼中立帝庙谥石碑,下为灵寝,明楼前有石几筵; 碉楼。旧时北方乡居,楼房盖瓦者为暗楼;上层作雉堞形,供候望侦伺用者,称为明楼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代帝王陵墓正前的高楼。楼中立帝庙谥石碑,下为灵寝,明楼前有石几筵。 2.碉楼。旧时北方乡居,楼房盖瓦者为暗楼;上层作雉堞形,供候望侦伺用者,称为明楼。

Eng

  • Cihui 明樓 ínglóu n. <topo.> observation post; gun tower M:⁴zuò