明樓

míng lóu minh lâu

Hán Việt: minh lâu · Pinyin: míng lóu

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (lâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui minh lâu (堂塔)禪林之目。在僧堂之前。僧堂廣深,又前有外堂,堂內昏暗,乃於堂前外堂之間,架高樓開窗取明,是謂之明樓。見象器箋一。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 望樓、碉樓、炮樓。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷二○.灤陽續錄二》:「常見有人使童子登三層明樓上,以手招之,翩然而下,一無所損。」

Eng

  • Cihui 明樓 ínglóu n. <topo.> observation post; gun tower M:⁴zuò