明正

minh chánh

Hán Việt: minh chánh

Tổng quan

áng tỏ ngay thẳng. minh chính minh chính ☆Sáng tỏ ngay thẳng.

Cấu tạo: (minh) + (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áng tỏ ngay thẳng. minh chính minh chính ☆Sáng tỏ ngay thẳng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做證、證人。《清平山堂話本.合同文字記》:「劉天祥并晚婆婆來,就帶著合同,一并赴官,又拘李社長明正。」