明河
minh hà
Hán Việt: minh hà · Pinyin: míng hé
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天河、銀河。唐.宋之問〈明河篇〉詩:「明河可望不可親,願得乘槎一問津。」宋.張孝祥〈念奴嬌.洞庭青草〉詞:「素月分輝,明河共影,表裡俱澄澈。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 天河,银河。
- Tân Hoa Tự Điển 1.天河,银河。
Eng
- Cihui 明河 Mínghé n. <wr.> the Milky Way