明澈

míng chèminh triệt

Hán Việt: minh triệt · Pinyin: míng chè

Tổng quan

sáng; trong sáng; trong. một đôi mắt trong sáng. 池水明澈如鏡. nước hồ trong như mặt gương

新华 · Tân Hoa Đại lục

明亮而清澈:一双~的眼睛, 池水~如镜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

明亮而清澈。如:「那湖水明澈如鏡,映照著湖邊的山色。」

Cấu tạo: 明 (minh) + 澈 (triệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 一雙明澈的眼睛。 池水明澈如鏡。
  • Tần suất từ trong suốt , trong veo; sáng; trong sáng; trong. một đôi mắt trong sáng. 池水明澈如鏡. nước hồ trong như mặt gương.; trong sáng; trong
  • Biên soạn bright and limpid; transparent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明亮而清澈。如:「那湖水明澈如鏡,映照著湖邊的山色。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明亮而清澈:一双~的眼睛, 池水~如镜。

Eng

  • Cihui clear; limpid
  • Tần suất từ s.v. bright and limpid; transparent

Từ liên quan

Gần nghĩa

明中 · 明主 · 明丽 · 明了 · 明亮 · 明人 · 明仁 · 明代