chè triệt

Hán Việt: triệt · Pinyin: chè

Tổng quan

trong (nước) kỹ lưỡng

澈底 · 澈查 · 明澈 · 清澈 · 澄澈 · 透澈 · 清澈地 · 大澈大悟

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchè
Hán Việttriệt
Quảng Đôngcit3
Mân Namthiat
Nhật BảnKIYOI
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄜˋ
Hán ngữ Trung cổdriet
Baxter-Sagart[d]ret
Hán ngữ Thượng cổ[d]ret
Phản thiết直列切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nước lắng trong, trong suốt. Như {thanh triệt} [清澈] trong suốt. {Đỗng triệt} [洞澈] suốt thấu, hiểu rành mạch không còn ngờ vực gì nữa. Cũng viết [洞徹].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 水清。宋.蘇軾〈次韻答荊門張都官維見和惠泉〉詩:「泉源本無情,豈問濁與澈。」 [動] 1.穿透、貫通。通「徹」。唐.柳宗元〈至小邱西小石潭記〉:「日光下澈,影布石上,怡然不動。」 2.通曉、了悟。如:「洞澈」、「大澈大悟」。

Eng

  • CC-CEDICT clear (water)|thorough

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤直列切,音轍。【玉篇】水澄也。【關尹子·九藥篇】論道者或曰澄澈。 又【易·坤鑿度】地道距水澈。【註】地道以水盡爲澈。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤁲 · 徹 · 徹